mealy-mouthed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

mealy-mouthed /ˈmi.li.ˈmɑʊθt/

  1. Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt.
  2. Màu mè.

Tham khảo[sửa]