meneer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít meneer
số nhiều meneren
Dạng giảm nhẹ
số ít meneertje
số nhiều meneertjes

meneer (mạo từ de, số nhiều meneren, giảm nhẹ meneertje)

  1. (Khẩu ngữ) đàn ông
    Zeg eens hallo tegen die meneer.
    Con hãy chào ông đó đi.
  2. đàn ông thanh lịch
    Je bent een hele meneer in dat pak!
    Mặc bộ ấy thì thấy bạn thật sự thanh lịch!
  3. ông, chú, bác, cách xưng đàn ông một cách lịch sự, khách sáo
    Dag meneer Janssen!
    Chào ông Janssen!

Cách dùng[sửa]

Sau từ meneer không được sử dụng một mình tên, mà phải có họ của người đàn ông đó. Ví dụ, một người họ tên là Kees Hoeksma (tên là Kees, họ là Hoeksma) có thể xưng thân mật bằng Kees, hoặc lễ phép bằng meneer Hoeksma.

Từ liên hệ[sửa]