mercier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực mercier
/mɛʁ.sje/
merciers
/mɛʁ.sje/
Giống cái mercière
/mɛʁ.sjɛʁ/
mercières
/mɛʁ.sjɛʁ/

mercier /mɛʁ.sje/

  1. Người bán kim chỉ, người hàng xén.

Tham khảo[sửa]