Bước tới nội dung

messin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực messine
/me.sin/
messine
/me.sin/
Giống cái messine
/me.sin/
messine
/me.sin/

messin

  1. (Thuộc) Thành phố Mét (Pháp).
    La population messine — dân cư thành phố Mét

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít messine
/me.sin/
messine
/me.sin/
Số nhiều messine
/me.sin/
messine
/me.sin/

messin

  1. Ngườithành phố Mét.

Tham khảo

[sửa]