midst

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɪdst]

Danh từ[sửa]

midst /ˈmɪdst/

  1. Giữa.
    in the midst of — ở giữa; giữa lúc
    in their midst; in the midst of them — ở giữa bọn họ

Danh từ[sửa]

midst /ˈmɪdst/

  1. (Thơ ca) (như) amid.

Tham khảo[sửa]