militær

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc militær
gt militært
Số nhiều militære
Cấp so sánh
cao

militær

  1. Thuộc về quân sự, quân đội.
    militære hemmeligheter
    militært område
  2. Quân sự, quân đội (dùng như danh từ).
    en militær — Một quân nhân.
    det militære — Quân đội, quân sự.
    militæret — Quân đội, quân sự.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]