Bước tới nội dung

sức mạnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨk˧˥ ma̰ʔjŋ˨˩ʂɨ̰k˩˧ ma̰n˨˨ʂɨk˧˥ man˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɨk˩˩ majŋ˨˨ʂɨk˩˩ ma̰jŋ˨˨ʂɨ̰k˩˧ ma̰jŋ˨˨

Danh từ

sức mạnh

  1. Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụngmức cao.
    Đoàn kết là sức mạnh.
    Sức mạnh của tình yêu.
    Bị sức mạnh của đồng tiền cám dỗ.

Dịch

Tham khảo