militia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[mə.ˈlɪ.ʃə]

Danh từ[sửa]

militia /mə.ˈlɪ.ʃə/

  1. Dân quân.

Tham khảo[sửa]