minx

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

minx /ˈmɪŋks/

  1. Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.
  2. Người đàn bà lẳng lơ.

Tham khảo[sửa]