miserable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɪ.zɜː.bəl]

Tính từ[sửa]

miserable /ˈmɪ.zɜː.bəl/

  1. Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.
  2. Tồi tàn, nghèo nàn.
    a miserable house — căn nhà tồi tàn
    a miserable meal — bữa ăn nghèo nàn

Tham khảo[sửa]