nghèo nàn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɛ̤w˨˩ na̤ːn˨˩ŋɛw˧˧ naːŋ˧˧ŋɛw˨˩ naːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɛw˧˧ naːn˧˧

Tính từ[sửa]

nghèo nàn

  1. Nghèo lắm, thiếu thốn quá.
    Cảnh nghèo nàn tạm bợ.NGhèO NGặT.-
  2. Túng thiếu, khó khăn.
    Đời sống nghèo ngặt.
  3. Gay go.
    Tình thế nghèo ngặt.NGhèO.
    TúNG.-.
    Nh..
    Nghèo khổ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]