moleskin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

moleskin /.ˌskɪn/

  1. Da lông chuột chũi.
  2. Nhung vải môletkin.
  3. Quần áo bằng nhung vải môletkin.

Tham khảo[sửa]