morfin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít morfin morfinen
Số nhiều morfiner morfinene

morfin

  1. (Y) Chất moóc phin, pha phiến tinh.
    Morfin brukes som smertestillende middel ved sykdom, men brukes også ulovlig som narkotika.

Tham khảo[sửa]