Bước tới nội dung

motiv

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít motiv motivet
Số nhiều motiv, motiver motiva, motivene

motiv

  1. Nguyên nhân, động cơ, động lực, cớ, lý do (hành động).
    Han handlet ut fra de beste motiver.
    Hva kunne være motivet til forbrytelsen?
    Chủ đề, đề mục. Cảnh địa, cảnh trí.
    en roman med motiv fra norsk historie
    Han fant mange interessante motiver å fotografere.
    3. — (Nhạc) Nhạc đề.
    Han plystret det kjente motivet fra Beethovens 5. symfoni.

Tham khảo

[sửa]