lực
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "luc"
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨ̰ʔk˨˩ | lɨ̰k˨˨ | lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨk˨˨ | lɨ̰k˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]lực
- Sức, sức mạnh.
- Thế và lực.
- Làm thực lực.
- (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.
- Lực đẩy.
- Lực nén.
Từ phái sinh
[sửa]- áp lực
- bạo lực
- bất lực
- cật lực
- công lực
- điện lực
- đồng tâm hiệp lực
- động lực
- hiệu lực
- học lực
- lao lực
- linh lực
- lực bất tòng tâm
- lực đàn hồi
- lực điền
- lực hấp dẫn
- lực hướng tâm
- lực li tâm
- lực lưỡng
- lực lượng
- lực ma sát
- lực quán tính
- lực sĩ
- ma lực
- mãnh lực
- năng lực
- nghị lực
- ngoại lực
- nhân lực
- nội lực
- phản lực
- pháp lực
- quyền lực
- sinh lực
- sức lực
- tài lực
- thể lực
- thế lực
- thực lực
- tiềm lực
- tốc lực
- trọng lực
- vũ lực
- xung lực
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]lực
- (Nùng Inh) con.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Danh từ
[sửa]lực
- Con.
Tham khảo
[sửa]- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.