mundo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh mundus.

Danh từ[sửa]

mundo (số nhiều mundos)

  1. Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh mundus.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mundo mundos

mundo

  1. Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
  2. Xã hội.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]