xã hội
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩ | saː˧˩˨ ho̰j˨˨ | saː˨˩˦ hoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sa̰ː˩˧ hoj˨˨ | saː˧˩ ho̰j˨˨ | sa̰ː˨˨ ho̰j˨˨ | |
Danh từ
- Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
- Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
- Xã hội công nghiệp.
- Xã hội Việt Nam.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xã hội”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
