musique
Tiếng Anh
[sửa]Danh từ
[sửa]musique (thường không đếm được, số nhiều musiques)
- Dạng không còn dùng của music.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Anh trung đại
[sửa]Danh từ
[sửa]musique
- Dạng thay thế của musike
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Động từ
[sửa]musique
- Dạng biến tố của musicar:
Tiếng Norman
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp cổ musique, từ tiếng Latinh musica, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσική (mousikḗ, “nghệ thuật của các Nàng thơ”), dẫn xuất từ Μοῦσα (Moûsa, “Nàng thơ”).
Danh từ
[sửa]musique gc (số nhiều musiques)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp cổ musique, được vay mượn từ tiếng Latinh mūsica, được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ μουσική (mousikḗ, “Nghệ thuật của các Nàng thơ”), dẫn xuất từ Μοῦσα (Moûsa, “Nàng thơ”).
Danh từ
[sửa]musique gc (đếm được và không đếm được, số nhiều musiques)
Cách viết khác
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Antilles: mizik
- Tiếng Creole Haiti: mizik
- Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).
- → Tiếng Hà Lan: muziek
- → Tiếng Luxembourg: Musek
- → Tiếng Ba Tư: موزیک (muzik)
- → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: müzik
- → Tiếng Wolof: muusik
Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]musique
- Dạng biến tố của musiquer:
Đọc thêm
[sửa]- “musique”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Pháp cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Latinh mūsica, được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ μουσική (mousikḗ, “nghệ thuật của các Nàng thơ”), dẫn xuất từ Μοῦσα (Moûsa, “Nàng thơ”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]musique bổ cách số ít, gc (bổ cách số nhiều musiques, danh cách số ít musique, danh cách số nhiều musiques)
Hậu duệ
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]musique
- Dạng biến tố của musicar:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Dạng không còn dùng tiếng Anh
- Dạng viết khác tiếng Anh trung đại
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bồ Đào Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Norman
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Norman
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Norman
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Norman
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Norman
- Mục từ tiếng Norman
- Danh từ tiếng Norman
- Danh từ giống cái tiếng Norman
- Tiếng Norman French
- nrf:Âm nhạc
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/ik
- Vần:Tiếng Pháp/ik/2 âm tiết
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ không tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái động từ tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Pháp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp cổ
- Mục từ tiếng Pháp cổ
- Danh từ tiếng Pháp cổ
- Danh từ giống cái tiếng Pháp cổ
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ike
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ike/3 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha
