âm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧əm˧˥əm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥əm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

âm

  1. Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệmmặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)
    phần âm của mố cầu
    chiều âm của một trục
  2. Cáitai có thể nghe được.
    thu âm
    máy ghi âm
  3. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
    đánh vần từng âm một

Tính từ[sửa]

âm

  1. (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
    thang thuốc bổ âm
  2. hơn số không; phân biệt với dương.
    kết quả là một số âm
    nhiệt độ xuống đến âm 10 độ

Động từ[sửa]

âm

  1. (ít dùng) vọng, dội lại.
    tiếng hổ gầm âm vào vách núi

Tham khảo[sửa]