Bước tới nội dung

nhịp điệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲḭʔp˨˩ ɗiə̰ʔw˨˩ɲḭp˨˨ ɗiə̰w˨˨ɲip˨˩˨ ɗiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲip˨˨ ɗiəw˨˨ɲḭp˨˨ ɗiə̰w˨˨

Danh từ

nhịp điệu

  1. Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.
    Nhịp điệu khoan thai.
  2. Như nhịp độ

Tham khảo