mynt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mynt mynten
Số nhiều mynter myntene

mynt

  1. Tiền đồng, tiền cắc.
    Hun samler (på) mynter.
    gangbar mynt — Còn giá trị, còn hiệu lực.
    å slå mynt på noe — Khai thác, lợi dụng việc gì.
  2. Tiền mặt.
    Han har nok av klingende mynt og knitrende sedler.
    å svare med samme mynt — Ăn miếng trả miếng.
  3. Mặt chữ, mặt số của đồng tiền.
    å slå/kaste mynt og krone

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]