namespace

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ name (“tên”) + space (“không gian”).

Danh từ[sửa]

namespace (số nhiều namespaces)

  1. (Máy tính) Không gian tên.

Từ liên hệ[sửa]