name

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

name /ˈneɪm/

  1. Tên, danh.
    maiden name — tên thời con gái
    I know him only by name — tôi chỉ biết tên ông ta
    under the name of — mang tên, lấy tên
    in the name of — nhân danh; vì, vì quyền lợi của
    in the name of the law — nhân danh luật pháp
    in one's own name — nhân danh cá nhân; vì mình, vì quyền lợi bản thân
    to call someone names — réo đủ các thứ tên ra mà chửi rủa ai
  2. Danh nghĩa.
    a king in name — vua trên danh nghĩa
  3. (Chỉ số ít) Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.
    to make a name — nổi tiếng
    to have a good name — có tiếng tốt
    to have a name for courage — nổi tiếng là dũng cảm
  4. Danh nhân.
    the great names of history — những danh nhân trong lịch sử
  5. Dòng họ.
    the last of the Mac Donalds' name — người cuối cùng của dòng họ Mác-Đô-nan

Thành ngữ[sửa]

  • to give it a name: Muốn (uống rượu, được món quà... ) gì thì nói ra.
  • to have not a penny to one's name: Không có một đồng xu dính túi.

Ngoại động từ[sửa]

name ngoại động từ /ˈneɪm/

  1. Đặt tên; gọi tên.
    can you name all the flowers in this garden? — anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
  2. Định ; nói rõ.
    to name the day — định rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái)
    name a price — hây nói giá đi, hây cho giá đi
  3. Chỉ định, bổ nhiệm.
    to be named for — được bổ nhiệm làm (chức vụ gì...)

Thành ngữ[sửa]

  • to name after; (Mỹ) to name for (from):
    1. Đặt theo tên (của người nào).
      the town was named after Lenin — thành phố được đặt tên là Lê-nin
  • not to be named on (in) the same day with:
    1. Không thể sánh với, không thể để ngang hàng với.
      he is not to be named on the same day with his brother — nó không thể nào sánh với anh nó được

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]