environment
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈvɑɪ.rən.mənt/
| [ɪn.ˈvɑɪ.rən.mənt] |
Danh từ
environment /ɪn.ˈvɑɪ.rən.mənt/
- Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh.
- Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “environment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)