Bước tới nội dung

space

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
space

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈspeɪs/
Hoa Kỳ

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp cổ espace.

Danh từ

[sửa]

space (đếm đượckhông đếm được; số nhiều spaces) /ˈspeɪs/

  1. (Vô số) Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ: vùng bên ngoài khí quyển của hành tinh, có mật độ vật chất thấp gần bằng chân không.
  2. Khoảng, chỗ: nội dung của một thể tích.
    to take up too much space — choán mất nhiều chỗ, chiếm mất nhiều chỗ
  3. Khoảng trống đất.
    wide open space — những vùng rộng mênh mông
  4. Khoảng cách.
    space between the rows — khoảng cách giữa các hàng
  5. (Ngành in; vô số) Khoảng cách chữ; phiến cách chữ: khoảng trống giữa các ký tự trên dòng chữ.
  6. (Vô số) Khoảng trời riêng: tự do cá nhân về việc nghĩ về bản thân.
    I just need some space, man. — Tôi cần một chút khoảng trời riêng, thưa anh.
  7. (Vô số) Trạng thái tâm lý khi đang mơ mộng giữa ban ngày.
    stare into space — mơ mộng giữa ban ngày
  8. (Toán học) Không gian: một tập hợp các điểm, mỗi điểm có tọa độ riêng; số tọa độ cần thiết để xác định các điểm là số chiều của không gian này.
    We live in a space that has at least four dimensions: up-down, left-right, forward-backward, and future-past. — Chúng ta sống trong không gian có ít nhất bốn chiều: trên-dưới, phải-trái, trước-sau và quá khứ-tương lai.

Đồng nghĩa

[sửa]
không gian, không trung
khoảng cách chữ
trại thái tâm lý

Từ dẫn xuất

[sửa]
không gian, không trung
khoảng, chỗ
trạng thái tâm lý
không gian: một tập hợp các điểm

Dịch

[sửa]
không gian, không trung
khoảng cách chữ
khoảng, chỗ
khoảng trời riêng
không gian: một tập hợp các điểm

Ngoại động từ

[sửa]

space ngoại động từ /ˈspeɪs/

  1. Đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng.
    the tables are spaced one metre apart — các bàn được đặt cách nhau một mét

Thành ngữ

[sửa]
  • evenly-spaced: cách đều nhau

Nội động từ

[sửa]

space nội động từ /ˈspeɪs/

  1. Để cách (ở máy chữ).

Thành ngữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]