naphtha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

naphtha /ˈnæf.θə/

  1. Ligroin.
  2. Dầu mỏ.

Tham khảo[sửa]