dầu mỏ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤w˨˩ mɔ̰˧˩˧ | jəw˧˧ mɔ˧˩˨ | jəw˨˩ mɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəw˧˧ mɔ˧˩ | ɟəw˧˧ mɔ̰ʔ˧˩ | ||
Từ tương tự
[sửa]Danh từ
[sửa]- Dầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.
- Ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.
- Hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hyđrocacbon.
Đồng nghĩa
[sửa]Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “dầu mỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
