Bước tới nội dung

necktie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Necktie
Wikibooks có thêm thông tin về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ neck + tie.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

necktie (số nhiều neckties)

  1. Ca vát, cà vạt.
    Đồng nghĩa: tie (đồng nghĩa tỉnh lược)
    Từ có nghĩa rộng hơn: garment
    Từ có nghĩa hẹp hơn: bowtie, bolo tie, cravat, ascot, ascot tie

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Gujarat: નેકટાઈ (nekṭāī)
  • Tiếng Hindi: नेकटाई (nekṭāī)
  • Tiếng Nhật: ネクタイ (nekutai)
  • Tiếng Triều Tiên: 넥타이 (nektai)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • necktie trên Wikipedia tiếng Anh.