nese

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nese nesa, nesen
Số nhiều neser nesene

nese gđc

  1. Cái mũi.
    Alle i familien har krumme neser.
    å ha bein i nesen — Quyết chí, quyết tâm.
    å ta noen ved nesen — Lừa gạt, xỏ mũi ai.
    å få lang nese — Bị lừa gạt, bị mất mặt.
    å stikkelsette nesen i sky — Tỏ vẽ kiêu hãnh, kiêu căng.
    å spisse/bryne nesen på noe — Tìm cách giải quyết một việc khó khăn.
    å ha en fin nese — Có tài phán đoán.
    å gå etter nesen — Đi thẳng về phía trước.
    å ikke huske fra nese til munn — Nói tai này qua tai nọ, dễ quên.
    å rynke/grine på nesen av noe — Nhăn mặt tỏ vẻ không bằng lòng việc gì.
    å pusse nesen — Hỉ mũi.
    å stikke nesen i noe — Chõ mũi, xen vào việc gì.
    å gå på nesen — Ngã nhào, té.
  2. Vật giống hình cái mũi.
    Flyets nese pekte oppover.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]