nimble

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈnɪm.bəl/

Tính từ[sửa]

nimble /ˈnɪm.bəl/

  1. Lanh lẹ, nhanh nhẹn.
  2. Linh lợi (trí óc); nhanh trí.

Tham khảo[sửa]