no-show

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

no-show

  1. Người đi xe lửa nhưng lại không dùng.

Tham khảo[sửa]