xe lửa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ xe + lửa, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 火車 (hoả xa).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ˧˧ lɨ̰ə˧˩˧ | sɛ˧˥ lɨə˧˩˨ | sɛ˧˧ lɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛ˧˥ lɨə˧˩ | sɛ˧˥˧ lɨ̰ʔə˧˩ | ||
Danh từ
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]- hoả xa (không còn dùng)
Tham khảo
[sửa]- “xe lửa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam