nodig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
nodig nodige nodigs
so sánh nodiger nodigere nodigers
cao nhất nodigst nodigste

nodig (dạng biến nodige, cấp so sánh nodiger, cấp cao nhất nodigst)

  1. cần thiết
    Dat is niet nodig.
    Điều đó không cần.
    Hij heeft het nodige werk gedaan.
    Anh ấy làm những việc cần làm xong rồi.

Phó từ[sửa]

nodig

  1. gấp rút
    Het wegdek hier moet nodig vernieuwd worden.
    Mặt lát đường ở đây rất cần được làm mới.
  2. (với hebben) cần
    Heb je hulp nodig?
    Bạn cần tôi giúp không?