nordlys
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nordlys | nordlyset |
| Số nhiều | nordlys | nordlysa, nordlysene |
nordlys gđ
- Hiện tượng ánh sáng mặt trời phản chiếu trong đêm tối tại vùng bắc cực.
- Nordlyset kan være hvitaktig eller ha mange farger.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nordlys”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)