Bước tới nội dung

normalité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /nɔʁ.ma.li.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
normalité
/nɔʁ.ma.li.te/
normalité
/nɔʁ.ma.li.te/

normalité gc /nɔʁ.ma.li.te/

  1. (Hóa học) Nồng độ đương lượng.

Tham khảo