normalité
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /nɔʁ.ma.li.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| normalité /nɔʁ.ma.li.te/ |
normalité /nɔʁ.ma.li.te/ |
normalité gc /nɔʁ.ma.li.te/
- (Hóa học) Nồng độ đương lượng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “normalité”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)