nồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nə̤wŋ˨˩ nəwŋ˧˧ nəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəwŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nồng

  1. Có vị hăng như vôi tôi.
    Tưởng rằng đá nát thì thôi,.
    Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng. (ca dao)
  2. Nóng bức.
    Trời nóng.
  3. Nói rượu mạnh.
    Rượu nồng dê béo.
  4. Rất thắm thiết, mạnh mẽ.
    Lửa tâm càng dập càng nồng (Truyện Kiều)
    Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]