Bước tới nội dung

nugatory

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnuː.ɡə.ˌtɔr.i/
Hoa Kỳ

Tính từ

nugatory /ˈnuː.ɡə.ˌtɔr.i/

  1. Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.
  2. Vô hiệu, không có hiệu lực.

Tham khảo