observantly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.vənt.li/

Phó từ[sửa]

observantly /.vənt.li/

  1. Tinh mắt, tinh ý.

Tham khảo[sửa]