obstination

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
obstination
/ɔp.sti.na.sjɔ̃/
obstinations
/ɔp.sti.na.sjɔ̃/

obstination gc /ɔp.sti.na.sjɔ̃/

  1. Sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự khăng khăng.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]