offisiell

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc offisiell
gt offisielt
Số nhiều offisielle
Cấp so sánh
cao

offisiell

  1. Thuộc về chính phủ, chính quyền.
    kongens offisielle plikter
    Statsministeren reiste på offisielt statsbesøk til Frankrike.
  2. Chính thức.
    Offisielt er han her som diplomat, men i virkeligheten er han spion.

Tham khảo[sửa]