offisiell
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | offisiell |
| gt | offisielt | |
| Số nhiều | offisielle | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
offisiell
- Thuộc về chính phủ, chính quyền.
- kongens offisielle plikter
- Statsministeren reiste på offisielt statsbesøk til Frankrike.
- Chính thức.
- Offisielt er han her som diplomat, men i virkeligheten er han spion.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “offisiell”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)