Bước tới nội dung

oh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Thán từ

oh

  1. Chao, ôi chao, chà, ô...
    oh you look very tired — ôi chao, trông anh mệt quá
  2. Này.
    oh Mr Nam, may I have a word with you? — này ông Nam, tôi có thể nói chuyện với ông được không?

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Thán từ

oh

  1. , úi chà

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

oh

  1. em.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Danh từ

oh

  1. mũi tên.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oh

  1. (Rơlơm) em.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oh

  1. em.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Danh từ

oh

  1. em.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Đại từ nhân xưng

oh

  1. em.

Tham khảo

  • Phan Thanh Tâm - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM (2017). Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Stiêng. Đăng trên Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.