oint
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /wɛ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| oint /wɛ̃/ |
oints /wɛ̃/ |
oint gđ /wɛ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ointe /wɛ̃t/ |
oints /wɛ̃/ |
| Giống cái | ointe /wɛ̃t/ |
ointes /wɛ̃t/ |
oint /wɛ̃/
- (Tôn giáo) Được xức dầu thánh.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “oint”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)