old-fashioned

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

old-fashioned /.ˈfæ.ʃənd/

  1. , không hợp thời trang.
  2. Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).

Tham khảo[sửa]