Bước tới nội dung

oppmerksom

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc oppmerksom
gt oppmerksomt
Số nhiều oppmerksomme
Cấp so sánh
cao

oppmerksom

  1. Chăm chỉ, chăm chú, chú ý.
    Elevene er oppmerksomme i timene.
    Tilhørerne fulgte oppmerksomt med i statsministerens tale.
    å bli oppmerksom på noe — Chú ý đến việc gì.
    å gjøre noen oppmerksom på noe — Lưu ý ai về việc gì.
  2. Lễ phép, lễ độ. Ý tứ.
    Han var veldig oppmerksom mot sin tante.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]