tứ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
- Từ tiếng cũ):'
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˥ | tɨ̰˩˧ | tɨ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˩˩ | tɨ̰˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tứ
- Xe bốn ngựa.
- (Xem từ nguyên 1).
- Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (Truyện Kiều)
- Ý một bài văn, bài thơ.
- Bài văn này tứ nghèo nàn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tứ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)