chú ý

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨu˧˥ i˧˥ʨṵ˩˧˩˧ʨu˧˥ i˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˩˩ i˩˩ʨṵ˩˧˩˧

Từ nguyên[sửa]

Chú: rót vào; ý: ý thức

Động từ[sửa]

chú ý

  1. Để cả tâm trí vào việc gì.
    Chú ý nghe giảng,.
    Hồ.
    Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
  2. Tht. Coi chừng! Nên cẩn thận.
    Chú ý!.
    Nhà có chó dữ!.

Tham khảo[sửa]