Bước tới nội dung

oppsatt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc oppsatt
gt oppsatt
Số nhiều oppsatte
Cấp so sánh
cao

oppsatt

  1. Ham, ham muốn, ham thích.
    Hun er svært oppsatt på å reise til Paris.
  2. (Quân) Sẵn sàng chiến đấu.
    en oppsatt militæravdeling
  3. (Tóc) Bới lên, chải phồng lên.
    Hun hadde oppsatt hår.

Tham khảo