bới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəːj˧˥ ɓə̰ːj˩˧ ɓəːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəːj˩˩ ɓə̰ːj˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

bới

  1. Gạt những vật ở trên để tìm nhữnglấp ở dưới.
    Trấu trong nhà để gà ai bới. (cd)..
    Bới đống rác
  2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.
    Có hay gì mà còn bới việc ấy ra
  3. Réo tên cha mẹ người ta ra chửi (thtục).
    Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?.
  4. Xới cơm.
    Bới một bát đầy
  5. Đem cái ăn đi xa nhà.
    Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.
  6. Như búi (trong búi tóc).
    Con bới tóc cho mẹ.

Tham khảo[sửa]