oppstilling
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | oppstilling | oppstiilinga, oppstiilingen |
| Số nhiều | oppstiilinger | oppstiilingene |
oppstilling gđc
- Sự sắp đặt, xếp đặt, bài trí, bày biện.
- La oss få en skikkelig oppstilling med god orden!
- oppstilling av utgiftsposter
Từ dẫn xuất
- (1) oppstillingsplass gđ: Nơi dàn quân, dàn trận.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “oppstilling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)