dàn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

dàn

  1. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
    Dàn quân.
    Dàn hàng ngang.
  2. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
    Dàn nợ.
    Dàn việc.

Tham khảo[sửa]